| Bộ phận | Số người | Lương TB/người/tháng | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng | 0 | 0đ |
Hỏi 3–5 nhân viên mỗi bộ phận: một tuần bình thường mất bao nhiêu giờ để tìm lại thông tin, nhập lại dữ liệu, làm báo cáo, cập nhật tình hình công việc, rồi lấy trung bình. Số giờ tiết kiệm không thể vượt quá số giờ thủ công ở trên.
Tham khảo thời gian tiết kiệm theo vị trí:
| Vị trí | Giờ/tuần/người |
|---|---|
| Sales | 5,5 – 9 |
| Marketing | 4,5 – 8 |
| Kế toán | 5 – 9 |
| Trưởng phòng | 4 – 8 |
| Lãnh đạo C-level | 3 – 6 |
Đây là mức tối đa theo toàn bộ công việc của vị trí, hãy nhập thấp hơn nếu muốn thận trọng.
Doanh thu và biên lợi nhuận gộp: lấy từ báo cáo kế toán 6–12 tháng gần nhất (số mặc định chỉ để minh họa).
Tỉ lệ chốt đơn tăng: đếm số khách bị bỏ quên hoặc quá hạn chăm sóc trong tháng gần nhất, nhân với tỉ lệ chốt và giá trị đơn trung bình, rồi chia cho doanh thu tháng. SlimCRM không chốt đơn thay nhân viên nên mức hợp lý thường chỉ 0,5–3%. Đây là giả định của công cụ.
| Chỉ số | Bình quân / tháng | Cả năm |
|---|---|---|
| Chi phí đầu tư SlimCRM (C) | 0đ | 0đ |
| Lợi ích thu được (B) | 0đ | 0đ |
| Lợi nhuận ròng (B − C) | 0đ | 0đ |
Phí gói × 12 tháng + Phí triển khai + Tính năng mở rộngCộng đủ chi phí ban đầu và chi phí vận hành, không chỉ giá mua phần mềm.
Giá trị giờ công tiết kiệm + Lợi nhuận từ khách hàng không bị bỏ sótTổng chi phí sở hữu luôn được đặt cạnh tổng lợi ích để biết khoản đầu tư có đáng hay không.
Tổng lương tháng ÷ 208 × Giờ tiết kiệm/người/tuần × 52Quy thời gian được giải phóng ra tiền theo lương giờ. 208 giờ = 26 ngày công × 8 giờ. Đây không phải khoản cắt giảm lương hay nhân sự.
Doanh thu tháng × 12 × % chốt đơn tăng × Biên lợi nhuận gộpChỉ tính phần lợi nhuận của doanh thu tăng thêm, không tính cả doanh thu.
| Đầu việc | Hiện mất/tuần | SlimCRM giúp | Tiết kiệm (phút/tuần) |
|---|---|---|---|
| Quản lý danh sách khách hàng, tiếp cận khách | 10 giờ | Tổ chức thông tin, tìm hồ sơ khách và theo dõi tiếp cận nhanh hơn | 60 – 120 |
| Theo dõi quá trình bán hàng, ghi chú tương tác | 15 giờ | Tự động ghi lại tương tác, theo dõi tiến trình bán hàng | 120 – 180 |
| Xác định cơ hội, quản lý dự án bán hàng | 20 giờ | Công cụ nhận diện cơ hội và theo dõi quy trình bán hàng | 120 – 180 |
| Báo cáo, phân tích hiệu suất bán hàng | 5 giờ | Dữ liệu và công cụ phân tích có sẵn, không gom thủ công | 30 – 60 |
| Tổng cộng | 330 – 540 | ||
| Đầu việc | Hiện mất/tuần | SlimCRM giúp | Tiết kiệm (phút/tuần) |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu thị trường, phân tích đối thủ | 10 giờ | Dữ liệu khách hàng và đối thủ được tổ chức sẵn | 60 – 120 |
| Xây dựng chiến dịch tiếp thị, quảng cáo | 20 giờ | Theo dõi hiệu quả chiến dịch, tạo nội dung tiếp thị tự động | 120 – 180 |
| Quản lý mối quan hệ khách hàng | 15 giờ | Ghi chú tương tác, tạo tác vụ theo dõi, tìm thông tin nhanh | 60 – 120 |
| Đo lường, phân tích hiệu quả tiếp thị | 5 giờ | Chỉ số và kết quả có sẵn, không thu thập thủ công | 30 – 60 |
| Tổng cộng | 270 – 480 | ||
| Đầu việc | Hiện mất/tuần | SlimCRM giúp | Tiết kiệm (phút/tuần) |
|---|---|---|---|
| Quản lý sổ sách, hạch toán | 40 giờ | Tự động hóa các tác vụ kế toán hằng ngày | 60 – 120 |
| Lập báo cáo tài chính | 10 giờ | Dữ liệu tài chính sẵn có, báo cáo tạo tự động | 60 – 120 |
| Xử lý thanh toán, hóa đơn | 15 giờ | Tạo, gửi và theo dõi thanh toán, hóa đơn tự động | 120 – 180 |
| Kiểm tra, phân tích tài chính | 10 giờ | Dữ liệu và công cụ phân tích tài chính | 60 – 120 |
| Tổng cộng | 300 – 540 | ||
Hiệu quả cao nhất khi SlimCRM tích hợp tốt với hệ thống kế toán hiện có.
| Đầu việc | Hiện mất/tuần | SlimCRM giúp | Tiết kiệm (phút/tuần) |
|---|---|---|---|
| Quản lý nhóm, phân công công việc | 40 giờ | Tổ chức công việc, giao nhiệm vụ và theo dõi tiến độ | 60 – 120 |
| Quản lý thông tin, tài liệu | 10 giờ | Lưu trữ và truy cập thông tin, tài liệu nhanh hơn | 60 – 120 |
| Giao tiếp với các bên liên quan | 10 giờ | Bớt thời gian họp, gửi nhận email và phối hợp nhóm | 60 – 120 |
| Quản lý hiệu suất, đánh giá nhân viên | 5 giờ | Theo dõi và đánh giá hiệu suất bằng dữ liệu tập trung | 60 – 120 |
| Tổng cộng | 240 – 480 | ||
| Đầu việc | Hiện mất/tuần | SlimCRM giúp | Tiết kiệm (phút/tuần) |
|---|---|---|---|
| Quản lý thông tin khách hàng, tương tác | — | Tra cứu thông tin, ghi chú, lịch sử tương tác ngay lập tức | 60 – 120 |
| Quản lý hoạt động bán hàng, tiếp thị | — | Theo dõi tiến trình bán hàng, hợp đồng, kết quả tiếp thị | 60 – 120 |
| Phân tích, báo cáo kinh doanh | — | Báo cáo tự động, nắm tình hình kinh doanh nhanh | 60 – 120 |
| Tổng cộng | 180 – 360 | ||
| Đầu việc | Hiện mất/tuần | SlimCRM giúp | Tiết kiệm (phút/tuần) |
|---|---|---|---|
| Công việc lặp lại: nhập liệu, lịch sử ứng viên, gửi email | — | Tự động hóa các thao tác lặp lại | — |
| Chuyển dữ liệu giữa các hệ thống | — | Tích hợp với email, điện thoại và hệ thống khác | — |
| Nghiên cứu thị trường lao động, tìm thông tin ứng viên | — | Báo cáo, phân tích dữ liệu về thị trường và ứng viên | — |
Điền thông tin để nhận kết quả ROI vừa tính.
Đặt tên tệp rồi bấm Tải xuống. Định dạng luôn là PDF.